Tag Archive

Tag Archives for " Chống sét DC "

Chống sét DC solar – Hướng dẫn lựa chọn theo chuẩn IEC

Trong bài viết này mình xin chia sẻ hướng dẫn lựa chọn chống sét DC cấp II (SPD type II) cho hệ thống solar.

CHỐNG SÉT DC SOLAR

Để hiểu rõ ý nghĩa các thông số của SPD mọi người tham khảo bài viết tại đây. Các thông số để mọi người lựa chọn cần thỏa mãn những điều kiện sau:

– Cấp chống sét : Cấp 2 (Type II)
– Uc > 1.25 Uoc (Uoc là điện áp hở mạch trên 1 string của hệ thống);
– Up < Uinv ( điện áp xung chịu đựng được của inverter/Uw )
– In > 5 kA

Các thông số kỹ thuật của thiết bị chống sét DC

Bạn có biết rõ hết tất cả Các thông số kỹ thuật của thiết bị chống sét DC (SPD) ? hãy tìm hiểu chúng trong bài viết sau đây :

1.Dạng xung dòng 10/350us

Xung dòng test chống sét DC

Dạng xung dòng sét được chuẩn hóa, xung sét này xuất hiện trên đường dây dẫn khi bị sét đánh trực tiếp.

2.Dạng xung dòng 8/20us

xung dòng test chống sét DC

Dòng xung sét gián tiếp. Cảm ứng vào đường dây xung quanh dòng sét trực tiếp.

3.Dạng xung áp 1.2/50us

xung áp chống sét

Xung điện áp gây ra trên đường dây khi bị sét đánh.

4. Chống sét loại 1 (Type 1)

cấp 1

Thiết bị cắt sét giúp cắt lọc xung sét trực tiếp xuống đất. Xung sét chuẩn dùng trong quá trình test là 10/350us ( test class I)

4. Chống sét loại 2 (Type 2)

chống sét citel

Cắt lọc xung sét do dòng sét cảm ứng gây ra. Sử dụng chuẩn xung 8/20us để test (test class II)

5. Iimp : giá trị cường độ dòng điện test cho chống sét loại I

Đây là giá trị dòng xả với dạng xung 10/350us mà thiết bị hoạt động được ít nhất 1 lần không bị hư hỏng. Đây là giá trị dùng để phân các SPD cấp I.

6. In: dòng xả định mức cho các SPD cấp II

Là giá trị dòng xả ( với chuẩn xung 8/20 us) mà SPD cấp II có thể chịu được ít nhất là 20 lần mà không bị hư hỏng.

Thông thường các thiết bị chống sét sẽ có dòng xả tối thiểu là 5kA, và giá trị này càng lớn sẽ giúp SPD có tuổi thọ càng cao

7.Imax: dòng xả tối đa cho các SPD cấp II

Giá trị đỉnh của dòng xả ( với dạng xung 8/20us) mà SPD cấp 2 có thể chịu được 1 lần duy nhất. Giá trị Imax sẽ lớn hơn rất nhiều so với In

Imax và In càng lớn thì hệ thống được bảo vệ tốt hơn và độ tin cậy lớn hơn.

8.Un: Điện áp định mức

Điện áp định mức của hệ thống điện sử dụng SPD ( giữa pha và trung tính )

9.Uc : Điện áp hoạt động liên tục tối đa

Giá trị điện áp tối đa liên tục ( giữa pha và đất ) mà SPD chưa vào vùng hoạt động hoặc bị hư hại

10.Ut :Quá áp tạm thời

Giá trị điện áp DC mà chống sét không rơi vào vùng hoạt động trong thời gian ngắn ( thông thường là 5s)

11. Chế độ bảo vệ

Common mode (CM): Bảo vệ giữa pha và đất, trung tính và đất

Differential Mode (DM): Bảo vệ giữa các pha và trung tính với nhau

12. Up: Mức điện áp bảo vệ

Đây là giá trị biểu thị cho điện áp giới hạn trên terminal của SPD khi SPD cắt xung sét.

13. Uw : Khả năng chịu quá áp của thiết bị

Được quy định qua các tiêu chuẩn IEC 60364-4-44, IEC 60664-1 và IEC 60730-1 và chia làm 4 chủng loại như sau :

Chủng loại

Un

Các ví Dụ
120-220 V 230-400 V 400-690 V 1 000V
I 800V 1500V 2500V 4000V Các thiết bị điện tử nhạy cảm như :

–          Sever, máy tính bàn, TV…

–          Các thiết bị gia dụng có chương trình điều khiển

II 1500V 2500V 4000V 6000V Các thiết bị gia dụng bình thường
III 2500V 4000V 6000V 8000V Các tủ phân phối đóng cắt, ống dẫn điện và phụ kiện kèm theo
IV 4000V 6000V 8000V 12000 V Thiết bị công nghiệp như đồng hồ điện, máy biến áp, motor….

 

>